Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
多大号
duō dà hào
cỡ bao nhiêu, size mấy
Hán việt: đa thái hiệu
—

Gợi nhớ

Từ "多大号" (duō dà hào) nghĩa là "cỡ bao nhiêu, size mấy", ghép bởi: 多 (duō): hơn + 大 (dà): to + 号 (hào): ngày (trong tháng).

Thành phần cấu tạo

多大号
duō dà hào
cỡ bao nhiêu, size mấy
夕
大
口
丂

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:cỡ bao nhiêu, size mấy
Ví dụ (3)
qǐng wèn请问nǐ你chuān穿duō dà hào多大号de的yī fu衣服?
Xin hỏi bạn mặc quần áo size bao nhiêu?
zhè shuāng xié这双鞋shì是duō dà hào多大号de的?
Đôi giày này là size bao nhiêu vậy?
wǒ我bù不zhī dào知道tā他chuān穿duō dà hào多大号,bù gǎn不敢suí biàn随便mǎi买。
Tôi không biết anh ấy mặc size mấy, không dám mua đại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây