大礼堂
dà lǐ táng
đại lễ đường, hội trường lớn

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:đại lễ đường, hội trường lớn
Ví dụ (3)
xué xiàode táng róng liǎng qiān rén
Hội trường lớn của trường học có thể chứa hai ngàn người.
diǎn zàixué xiào táng xíng
Lễ tốt nghiệp được tổ chức tại đại lễ đường trường.
xué shengmen zài tángkànwǎn huì
Học sinh tập trung tại đại lễ đường xem đêm hội.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây