Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
多种多样
duō zhǒng duō yàng
đa dạng phong phú
Hán việt: đa chúng đa dạng
—

Gợi nhớ

Từ "多种多样" (duō zhǒng duō yàng) nghĩa là "đa dạng phong phú", ghép bởi: 多 (duō): hơn + 种 (zhǒng / zhòng): loại + 多 (duō): hơn + 样 (yàng): kiểu.

Thành phần cấu tạo

多种多样
duō zhǒng duō yàng
đa dạng phong phú
夕
禾
中
木
羊

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:đa dạng phong phú
Ví dụ (3)
chāo shì超市lǐ里yǒu有duōzhǒng-duōyàng多种多样de的líng shí零食。
Trong siêu thị có nhiều loại đồ ăn vặt đa dạng phong phú.
xué yuán学员men们kě yǐ可以cān jiā参加duōzhǒng-duōyàng多种多样de的huó dòng活动。
Các học viên có thể tham gia các hoạt động đa dạng phong phú.
dà zìr án大自然zhōng yǒu中有duōzhǒng-duōyàng多种多样de的zhí wù植物。
Trong thiên nhiên có nhiều loại thực vật đa dạng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây