Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
开水烫
kāi shuǐ tàng
chần nước sôi, tráng nước sôi
—

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:chần nước sôi, tráng nước sôi
Ví dụ (3)
cān jù餐具shǐ yòng使用qián前zuì hǎo最好yòng用kāi shuǐ tàng开水烫yī xià一下。
Bát đũa trước khi dùng tốt nhất nên dùng nước sôi tráng qua một chút.
bǎ把xǐ jìng洗净de的shū cài蔬菜yòng用kāi shuǐ tàng开水烫shóu熟。
Đem rau củ đã rửa sạch dùng nước sôi chần chín.
zhù yì ān quán注意安全,xiǎo xīn小心bèi被kāi shuǐ开水tàng shāng烫伤。
Chú ý an toàn, cẩn thận bị nước sôi làm bỏng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây