Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
又哭又闹
yòu kū yòu nào
vừa khóc vừa quấy
Hán việt: hữu khốc hữu nháo
—

Gợi nhớ

Từ "又哭又闹" (yòu kū yòu nào) nghĩa là "vừa khóc vừa quấy", ghép bởi: 又 (yòu): lại + 哭 (kū): khóc + 又 (yòu): lại + 闹 (nào): làm ồn.

Thành phần cấu tạo

又哭又闹
yòu kū yòu nào
vừa khóc vừa quấy
又
口口
犬
门
市

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:vừa khóc vừa quấy
Ví dụ (3)
mǎi bù dào买不到wán jù玩具,xiǎo hái小孩zài在dì shàng地上yòu kū yòu nào又哭又闹。
Không mua được đồ chơi, đứa trẻ nằm ra đất vừa khóc vừa quấy.
bié别yòu kū yòu nào又哭又闹le了,hǎo hǎo好好shuō huà说话。
Đừng có vừa khóc vừa quấy nữa, hãy nói chuyện đàng hoàng.
shēng bìng生病de的xiǎo hái小孩zǒng shì总是yòu kū yòu nào又哭又闹lìngr én令人cāo xīn操心。
Đứa trẻ bị ốm luôn vừa khóc vừa quấy làm người ta bận lòng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây