恶性循环
è xìng xún huán
vòng luẩn quẩn xấu

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:vòng luẩn quẩn xấu
Ví dụ (3)
áo dǎo zhìxiào xiào yòudǎo zhì áo xíng chéngèxìng-xúnhuán
Thức đêm dẫn đến hiệu suất thấp, hiệu suất thấp lại dẫn đến tiếp tục thức đêm, hình thành vòng luẩn quẩn xấu.
cǎi shǒu dàn zhè zhǒngèxìng-xúnhuán
Bắt buộc phải áp dụng thủ đoạn đập tan loại vòng luẩn quẩn xấu này.
yùn dòngdǎo zhì zhìchà zhìchàgèng xiǎngyùn dòngshìèxìng-xúnhuán
Không vận động dẫn đến thể chất kém, thể chất kém càng không muốn vận động, là một vòng luẩn quẩn xấu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây