Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
条件反射
tiáo jiàn fǎn shè
phản xạ có điều kiện
Hán việt: điều kiện phản xạ
—

Gợi nhớ

Từ "条件反射" (tiáo jiàn fǎn shè) mang nghĩa "phản xạ có điều kiện", kết hợp bởi 条 (tiáo - điều): "con (dùng cho sông" + 件 (jiàn - kiện): "Cái" + 反 (fǎn - phản): "phản đối" + 射 (shè - xạ): "Bắn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 条: Nhánh cây gỗ (木) vươn dài mềm mại từ trên cao xuống (夂), dùng làm lượng từ chỉ những vật thon dài như con sông, sợi dây (条). • Chữ 件: Một người nông dân (亻) dắt con bò (牛) ra kiểm đếm từng đầu việc, dùng làm lượng từ chỉ từng cái, từng chiếc, từng sự kiện (件). • Chữ 反: Bàn tay (又) bám vào vách đá (厂) rồi bất ngờ lật ngược tình thế để chống trả, mang nghĩa quay ngược lại hay phản đối (反). • Chữ 射: Cung thủ nghiêng tấm thân (身) dùng tay ước lượng từng tấc (寸) trên dây cung rồi buông tay bắn mũi tên phóng vút đi (射).

Thành phần cấu tạo

条件反射
tiáo jiàn fǎn shè
phản xạ có điều kiện
条
tiáo • điều
con (dùng cho sông
夂
Bộ Trĩ
Đi chậm, phía trên (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây, cành (phía dưới)
件
jiàn • kiện
Cái
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
牛
Bộ Ngưu
Con bò (nằm bên phải)
反
fǎn • phản
phản đối
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
射
shè • xạ
Bắn
身
Bộ Thân
Thân thể, mình (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đơn vị đo, khuôn phép (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:phản xạ có điều kiện
Ví dụ (3)
tīngdào听到língshēng铃声xiǎogǒu小狗jiù就huì会pǎo跑guòlái过来,zhè这shì是tiáojiànfǎnshè条件反射。
Nghe thấy tiếng chuông con chó nhỏ liền chạy lại, đây là phản xạ có điều kiện.
Hearing the bell, the puppy runs over; this is a conditioned reflex.
jīngguò经过chángqī长期xùnliàn训练xíngchéng形成de的tiáojiànfǎnshè条件反射。
Phản xạ có điều kiện được hình thành qua huấn luyện lâu dài.
Conditioned response formed through long-term training.
kàndào看到suān酸méi梅zuǐlǐ嘴里liú流tuòyè唾液shì是shēnglǐ生理tiáojiànfǎnshè条件反射。
Nhìn thấy quả ô mai chua trong miệng ứa nước bọt là phản xạ có điều kiện sinh lý.
Salivating upon seeing sour plums is a biological conditioned reflex.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây