连锁反应
lián suǒ fǎn yìng
phản ứng dây chuyền

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:phản ứng dây chuyền
Ví dụ (3)
xiǎo xiǎo decuò yǐn le lián chuànlián suǒ fǎn yìng
Một sai sót nho nhỏ đã châm ngòi cho hàng loạt phản ứng dây chuyền.
shì chǎngdebiàn dòngchǎn shēnglelián suǒ fǎn yìng
Sự biến động của thị trường đã sản sinh phản ứng dây chuyền.
duō nuò páidào xiàzhǎn shìlelián suǒ fǎn yìng
Các quân cờ domino đổ xuống thể hiện phản ứng dây chuyền.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây