颠簸感
diān bǒ gǎn
cảm giác rung xóc

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:cảm giác rung xóc
Ví dụ (3)
chēxíng shǐzàiāotū-bùpíngde shàngchǎn shēngqiáng lièdiān gǎn
Xe ô tô di chuyển trên đường gồ ghề sinh ra cảm giác rung xóc mạnh mẽ.
fēi chuān guò穿yún céngshí yǒu diǎnqīng wēidediān gǎn
Máy bay xuyên qua tầng mây có một chút cảm giác rung xóc nhẹ.
yōu xiùdejiǎn zhèn tǒngjiǎn shǎolechē liàngdediān gǎn
Hệ thống giảm xóc ưu tú làm giảm bớt cảm giác xóc nảy của xe cộ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây