指挥棒
zhǐ huī bàng
đũa chỉ huy

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:đũa chỉ huy
Ví dụ (3)
zhǐ huī jiāhuī zheshǒu zhōngdezhǐ huī bàng
Nhạc trưởng vẫy đũa chỉ huy trong tay.
kǎo shì néngchéng wéijiào xuédewéi zhǐ huī bàng
Thi cử không thể trở thành gậy chỉ huy duy nhất của việc dạy học.
yuè duìgēnsuí zhezhǐ huī bàngdejié zòuyǎn zòu
Dàn nhạc đi theo nhịp điệu của đũa chỉ huy diễn tấu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây