十四号
shí sì hào
số 14, ngày 14

Định nghĩa (1)

1
Cụm số từ
Nghĩa:số 14, ngày 14
Ví dụ (3)
huì jiāngxiàyuèshí hào xíng
Cuộc họp sẽ được tổ chức vào ngày 14 tháng sau.
zhùzàishí hào lóusān céng
Tôi sống ở tầng 3 tòa nhà số 14.
qǐnggěishuāngshí hàodeyùn dòng xié
Xin lấy cho tôi đôi giày thể thao cỡ số 14.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây