值不值得
zhí bù zhí de
có đáng không

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:có đáng không
Ví dụ (3)
huāzhè medài jiàmǎidào zhí zhí de
Bỏ ra cái giá lớn như thế để mua, rốt cuộc có đáng hay không?
kǎowèizhè jiànshì chū zhí zhí de
Suy nghĩ xem bỏ ra nỗ lực vì việc này có đáng hay không.
zhǐ yào gāo xìng qièdōuzhí zhí deyóushuō le suàn
Chỉ cần bản thân vui vẻ, tất cả có đáng hay không do bạn quyết định.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây