流动人口
liú dòng rén kǒu
Dân số lưu động

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:Dân số lưu động
Ví dụ (3)
zhè zuòchéng shìyǒu liàngdeliú dòngrén kǒugěi dāngdezhì'ān guǎnlǐdài láile dìngtiǎo zhàn
Thành phố này có lượng lớn dân số lưu động, mang lại những thách thức nhất định cho việc quản lý an ninh trật tự địa phương.
zhèng chū táilexīnzhèng zhǐ zàijiě juéwài láiliú dòngrén kǒu dejiùxuéwèn
Chính phủ đã ban hành chính sách mới, nhằm giải quyết vấn đề đi học của con cái dân số lưu động ngoại lai.
páng deliú dòngrén kǒuwèidōng yán hǎi沿 dejīng zhǎn gōnglechōng deláo dòng
Dân số lưu động khổng lồ đã cung cấp nguồn lao động dồi dào cho sự phát triển kinh tế của các khu vực ven biển phía Đông.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây