感情投资
—
Phân tích từ 感情投资
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Đầu tư tình cảm, vun đắp mối quan hệ
Ví dụ (3)
逢年过节给客户送些礼物,在生意场上也是一种必要的感情投资。
Vào các dịp lễ tết tặng chút quà cho khách hàng, trên thương trường đó cũng là một loại đầu tư tình cảm cần thiết.
别把人际关系想得那么功利,真正的朋友之间不需要什么感情投资。
Đừng nghĩ mối quan hệ giữa người với người quá thực dụng như thế, giữa những người bạn thực sự không cần cái gọi là đầu tư tình cảm đâu.
很多父母把所有的精力都放在孩子身上,把这看作是未来的一笔感情投资。
Rất nhiều bậc cha mẹ dồn hết tâm sức cho con cái, coi đây là một khoản đầu tư tình cảm cho tương lai.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây