灵活处理
líng huó chǔ lǐ
Giải quyết linh hoạt, xử lý khéo léo

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:Giải quyết linh hoạt, xử lý khéo léo
Ví dụ (3)
dào zhuàng kuàngshí men yàogēn shí qíng kuànglíng huó chǔ néng shǒuguī dìng
Khi gặp tình huống đột xuất, chúng ta cần căn cứ vào tình hình thực tế để xử lý linh hoạt, không thể khư khư giữ quy định.
rén yuánzàimiàn duì tóu shíyīng gāizhǎng yuán bìnglíng huó chǔ
Nhân viên chăm sóc khách hàng khi đối mặt với khiếu nại của khách hàng, nên nắm vững nguyên tắc và xử lý linh hoạt.
guān zhè tuì kuǎn退jīng biǎo shì líng huó chǔ jǐn liàngràngkèr énmǎn
Về khoản tiền hoàn lại này, giám đốc cho biết có thể xử lý linh hoạt, cố gắng làm cho khách hàng hài lòng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây