维修费
wéi xiū fèi
Phí sửa chữa

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Phí sửa chữa
Ví dụ (3)
zhè liàngèr shǒu chēsuīr ánmǎideshí hòuhěnpián 便dànhòu dewéi xiū fèiquè shì xiǎodekāi zhī
Chiếc xe cũ này tuy lúc mua rất rẻ, nhưng phí sửa chữa về sau lại là một khoản chi tiêu không nhỏ.
xiǎo guǎn chùtōng zhī zhǔxià yuèjiāngshì shàng tiáodiàn de chángwéi xiū fèi
Ban quản lý khu dân cư thông báo cho các chủ sở hữu rằng từ tháng sau sẽ tăng vừa phải phí bảo trì thang máy hàng ngày.
yīn wèishǒu píng shuāi suìle zhī le bǎi kuàiqiándewéi xiū fèiláigēng huànyuán zhuāngpíng
Vì màn hình điện thoại bị rơi vỡ, anh ấy đành phải trả tám trăm tệ phí sửa chữa để thay màn hình chính hãng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây