Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
每一刻
měi yī kè
Mỗi khoảnh khắc
Hán việt: mai nhất hặc
—

Gợi nhớ

Từ "每一刻" (měi yī kè) nghĩa là "Mỗi khoảnh khắc", ghép bởi: 每 (měi): mỗi + 一 (yī): số một + 刻 (kè): khắc.

Thành phần cấu tạo

每一刻
měi yī kè
Mỗi khoảnh khắc
𠂉
母
一
亥
刂

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:Mỗi khoảnh khắc
Ví dụ (3)
hé和jiār én家人zài在yī qǐ一起de的měi yī kè每一刻,wǒ我dōu都jué de觉得wú bǐ无比zhēn guì珍贵hé和xìng fú幸福。
Mỗi khoảnh khắc ở bên gia đình, tôi đều cảm thấy vô cùng quý giá và hạnh phúc.
wǒ men我们yīng gāi应该huó zài活在dāng xià当下,yòng xīn用心qù去tǐ yàn shēng huó体验生活zhōng中de的měi yī kè每一刻。
Chúng ta nên sống cho hiện tại, dùng tâm để trải nghiệm mỗi khoảnh khắc trong cuộc sống.
zài在zhǔn bèi准备kǎo yán考研de的nà duàn那段rì zi日子lǐ里,měi yī kè每一刻de的nǔ lì努力dōu都zài在wèi为wèi lái未来de的chéng gōng成功dǎ xià jī chǔ打下基础。
Trong những ngày tháng chuẩn bị thi nghiên cứu sinh đó, mỗi khoảnh khắc nỗ lực đều đang tạo nền tảng cho sự thành công trong tương lai.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây