Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
陪伴着
péi bàn zhe
Đồng hành, ở bên cạnh
Hán việt: bồi bạn hồ
—

Gợi nhớ

Từ "陪伴着" (péi bàn zhe) nghĩa là "Đồng hành, ở bên cạnh", ghép bởi: 陪 (péi): đi cùng + 伴 (bàn): bạn đồng hành + 着 (zhe / zháo / zhuó / zhāo): đang.

Thành phần cấu tạo

陪伴着
péi bàn zhe
Đồng hành, ở bên cạnh
阝
咅
亻
半
羊
目

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Đồng hành, ở bên cạnh
Ví dụ (3)
zài在wǒ我zuì dī gǔ最低谷de的shí hòu时候,shì是nà那zhī只liú làng gǒu流浪狗mò mò默默péi bàn zhe陪伴着wǒ我。
Vào lúc tôi suy sụp nhất, chính chú chó hoang đó đã lặng lẽ ở bên cạnh tôi.
yōu měi优美de的gǔ diǎn yīn yuè古典音乐měi tiān wǎn shàng每天晚上dōu都huì会péi bàn zhe陪伴着tā她rù shuì入睡。
Âm nhạc cổ điển du dương đều ở bên cạnh đưa cô ấy vào giấc ngủ mỗi tối.
nǎi nai奶奶shēng bìng生病zhù yuàn住院qī jiān期间,jiā rén家人lún liú轮流zài在bìng fáng病房lǐ里péi bàn zhe陪伴着tā她。
Trong thời gian bà nội ốm nằm viện, người nhà thay phiên nhau ở bên cạnh bà trong phòng bệnh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây