一段距离
yí duàn jùlí
một khoảng cách

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:một khoảng cách
Ví dụ (3)
hěn duōrén jiā tiě zhànyǒu duàn zǒu tài yuǎnzuògōng jiāoyòu huá suàn
Nhiều nhà cách trạm tàu điện ngầm một khoảng, đi bộ thì quá xa, đi xe buýt lại không đáng.
suīr án men le xiēchéng dàn zuì zhōngde biāohái yǒu duàn
Mặc dù chúng ta đã đạt được một số thành tích, nhưng vẫn còn một khoảng cách so với mục tiêu cuối cùng.
liǎng liàng chēzhī jiān bǎo chí duàn fáng zhǐ shēngzhuī wěishì
Giữa hai xe phải giữ một khoảng cách để phòng ngừa xảy ra tai nạn đâm đuôi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây