不划算
bù huásuàn
không có lợi, không đáng

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:không có lợi, không đáng
Ví dụ (3)
chē meyuǎnde fāngshí zàishì huá suàn menhái shìzuò tiěba
Bắt taxi đi đến nơi xa như vậy thật sự là không có lợi, chúng ta vẫn nên đi tàu điện ngầm thôi.
huā meduō qiánmǎi jiànzhǐchuān穿 de jué dehěn huá suàn
Tiêu nhiều tiền như vậy để mua một bộ lễ phục chỉ mặc một lần, tôi cảm thấy rất không đáng.
zhè jiādiàndetào cānsuīr ánkàn láipián yi便dànfèn liàngtàishǎosuàn xià láibìng huá suàn
Set ăn của quán này tuy nhìn có vẻ rẻ, nhưng lượng thức ăn quá ít, tính ra thì chẳng có lợi chút nào.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây