Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
一千两百
yīqiān liǎngbǎi
một ngàn hai trăm
Hán việt: nhất thiên lưỡng bá
—

Gợi nhớ

Từ "一千两百" (yīqiān liǎngbǎi) nghĩa là "một ngàn hai trăm", ghép bởi: 一 (yī): số một + 千 (qiān): một nghìn + 两 (liǎng): hai (dùng cho số lượng + 百 (bǎi): một trăm.

Thành phần cấu tạo

一千两百
yīqiān liǎngbǎi
một ngàn hai trăm
一
丿
十
两内部
白

Định nghĩa (1)

1
Số từ
Nghĩa:một ngàn hai trăm
Ví dụ (3)
qù nián去年chūn jié春节,wǒ我yí gòng一共shōu dào收到le了yī qiān liǎng bǎi一千两百kuài块de的yā suì qián压岁钱,mā ma妈妈bāng帮wǒ我cún dào存到le了yín háng银行lǐ里。
Tết năm ngoái, tôi nhận được tổng cộng một ngàn hai trăm tệ tiền mừng tuổi, mẹ đã giúp tôi gửi vào ngân hàng.
zhè kuǎn这款xīn chū新出de的zhì néng智能shǒu biǎo手表shòu jià售价gāng hǎo刚好shì是yī qiān liǎng bǎi一千两百yuán元,xìng jià bǐ性价比hěn很gāo高。
Mẫu đồng hồ thông minh mới ra mắt này có giá bán vừa đúng một ngàn hai trăm tệ, tỷ lệ p/p (giá thành/hiệu năng) rất cao.
cān jiā参加zhè cì这次cháng pǎo长跑bǐ sài比赛de的xuǎn shǒu选手dà yuē大约yǒu有yī qiān liǎng bǎi一千两百rén人,chǎng miàn场面shí fēn十分zhuàng guān壮观。
Các tuyển thủ tham gia giải chạy đường dài lần này có khoảng một ngàn hai trăm người, khung cảnh vô cùng hoành tráng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây