大暴雨
dà bào yǔ
mưa to gió lớn

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:mưa to gió lớn
Ví dụ (3)
zuó wǎnxiàle chǎng bào hǎo duōjiē dàodōubèi yānle
Tối qua có một trận mưa bão lớn, rất nhiều đường phố đều bị ngập.
tiān bàoshuōmíng tiānyǒu bào qǐng jiāzhù fáng fàn
Dự báo thời tiết nói ngày mai có mưa lớn, mọi người hãy chú ý phòng tránh.
fēi yīn wèi dào bào éryán leliǎng xiǎo shí
Máy bay vì gặp mưa bão lớn nên đã bị chậm trễ hai tiếng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây