Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
破旧不堪
pòjiù bùkān
Cũ rích, rách nát
Hán việt: phá cựu bưu kham
—

Gợi nhớ

Từ "破旧不堪" (pòjiù bùkān) nghĩa là "Cũ rích, rách nát", ghép bởi: 破 (pò): Phá + 旧 (jiù): Cũ + 不 (bù): không + 堪 (kān): có thể chịu được.

Thành phần cấu tạo

破旧不堪
pòjiù bùkān
Cũ rích, rách nát
石
皮
丨
日
一
个 (biến thể)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Cũ rích, rách nát
Ví dụ (3)
nà zuò那座pò jiù bù kān破旧不堪de的lǎo fáng zi老房子zhōng yú终于zài在shàng gè yuè上个月bèi被chāi chú拆除le了。
Ngôi nhà cũ nát đó cuối cùng đã bị phá dỡ vào tháng trước.
suīr án虽然zhè这běn shū本书de的fēng miàn封面yǐ jīng已经pò jiù bù kān破旧不堪,dàn但lǐ miàn里面de的nèi róng内容yīr án依然fēi cháng非常yǒu有jià zhí价值。
Mặc dù bìa cuốn sách này đã rách nát, nhưng nội dung bên trong vẫn vô cùng có giá trị.
tā kāi他开zhe着yí liàng一辆pò jiù bù kān破旧不堪de的èr shǒu chē二手车,xíng shǐ行驶zài在ní nìng泥泞de的xiāng cūn乡村xiǎo小lù shàng路上。
Anh ấy lái chiếc xe hơi cũ rích, chạy trên con đường làng lầy lội.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây