保险杠
bǎo xiǎn gàng
cản xe, thanh cản

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:cản xe, thanh cản
Ví dụ (3)
gāng cáidào chēdeshí houméizhù kànhòubǎo xiǎn gàngzhuàngdàoleqiáng shàng
Lúc nãy khi lùi xe không để ý nhìn, cản sau đã tông vào tường.
xiàn dàide chēbǎo xiǎn gàng duōshìyòng liàozuòdewèi lejiǎn qīngchē shēnzhòng liàng
Cản xe ô tô hiện nay phần lớn được làm bằng nhựa, để giảm trọng lượng thân xe.
gěiyuè chējiā zhuānglejiān deqiánbǎo xiǎn gàngkàn láifēi cháng
Anh ấy đã lắp thêm cản trước chắc chắn cho chiếc xe địa hình, trông vô cùng hầm hố.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây