Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
烤鸭店
kǎoyādiàn
Quán vịt quay
Hán việt: khảo áp điếm
—

Gợi nhớ

Từ "烤鸭店" (kǎoyādiàn) nghĩa là "Quán vịt quay", ghép bởi: 烤 (kǎo): nướng + 鸭 (yā): Vịt + 店 (diàn): Cửa hàng.

Thành phần cấu tạo

烤鸭店
kǎoyādiàn
Quán vịt quay
火
考
甲
鸟
广
占

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Quán vịt quay
Ví dụ (3)
quánjùdé全聚德shì是běijīng北京zuì最zhùmíng著名de的lǎozìhào老字号kǎoyādiàn烤鸭店zhī yī之一。
Toàn Tụ Đức là một trong những nhà hàng vịt quay thương hiệu lâu đời nổi tiếng nhất Bắc Kinh.
bàngwǎn傍晚shífēn时分,xiàngzikǒu巷子口de的kǎoyādiàn烤鸭店piāo chū飘出zhènzhèn阵阵yòurén诱人de的xiāngwèi香味。
Vào lúc chạng vạng tối, quán vịt quay ở đầu hẻm bay ra từng đợt mùi thơm hấp dẫn.
wǒmen我们tíqián提前sān tiān三天zài在zhè jiā这家kǎoyādiàn烤鸭店yùdìng预定le了zuòwèi座位,yǐmiǎn以免dào shí hòu到时候páiduì排队。
Chúng tôi đã đặt bàn trước ba ngày ở quán vịt quay này để tránh đến lúc đó phải xếp hàng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây