闯红灯
chuǎng hóng dēng
vượt đèn đỏ

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:vượt đèn đỏ
Ví dụ (3)
xíngr énchē liàngdōu zūn shǒujiāo tōng guī yán jìnchuǎng hóng dēng
Người đi bộ và xe cộ đều phải tuân thủ quy tắc giao thông, nghiêm cấm vượt đèn đỏ.
liàngxiǎo jiào chē轿yīnchuǎng hóng dēngbèishè xiàng tóupāi xiàbìng kuǎnkòu fēn
Chiếc xe con đó do vượt đèn đỏ đã bị camera chụp lại và bị phạt tiền trừ điểm.
chuǎng hóng dēng yǐn yán zhòngdechē huòshì
Vượt đèn đỏ cực kỳ dễ dẫn đến các tai nạn tai nạn giao thông nghiêm trọng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây