点集合
diǎn jíhé
Tập hợp điểm (toán học)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Tập hợp điểm (toán học)
Ví dụ (3)
zài xuézhōngzhí xiàn线 bèikàn zuòshì xiàndediǎn
Trong hình học, đường thẳng có thể được xem như một tập hợp điểm vô hạn.
zhè gesuàn de xīnshìchǔ kōng jiānzhōngdesān wéidiǎn
Cốt lõi của thuật toán này là xử lý tập hợp điểm 3D trong không gian.
menjiāng tiáo jiàndediǎn chū láiyòng hòu deshù fēn
Chúng tôi trích xuất tập hợp điểm thỏa mãn điều kiện để dùng cho phân tích dữ liệu sau này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây