Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
双拼
shuāngpīn
Kiểu gõ Shuangpin / Cơm hai món
—

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Kiểu gõ Shuangpin / Cơm hai món
Ví dụ (3)
wǒ我yì zhí一直xí guàn习惯yòng用shuāng pīn双拼shū rù fǎ输入法,dǎ zì sù dù打字速度bǐ比quán pīn全拼kuài快hěn duō很多。
Tôi luôn quen dùng bộ gõ Shuangpin, tốc độ gõ chữ nhanh hơn Quanpin rất nhiều.
zhōng wǔ中午bù不zhī dào知道chī吃shén me什么,wǒ diǎn我点le了yí fèn一份chā shāo叉烧shāo yā烧鸭shuāng pīn双拼fàn饭。
Buổi trưa không biết ăn gì, tôi gọi một phần cơm xá xíu vịt quay (hai món).
zhè jiā这家chá cān tīng茶餐厅de的nǎi chá奶茶hé和shuāng pīn双拼fàn饭fēi cháng非常shòu huān yíng受欢迎。
Trà sữa và cơm hai món của nhà hàng trà này rất được ưa chuộng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây