谈判桌
tánpàn zhuō
Bàn đàm phán

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Bàn đàm phán
Ví dụ (3)
shuāng fāngdài biǎozuò zàiletán pàn zhuōqián
Đại diện hai bên đã ngồi trước bàn đàm phán.
yǒu jiàn zàitán pàn zhuō shàng chū
Có ý kiến có thể đưa ra trên bàn đàm phán.
jīng guòtán pàn zhuō shàngdeduō jiāo fēngshuāng fāng chénglexié
Trải qua nhiều lần trao đổi trên bàn đàm phán, hai bên đã đạt được thỏa thuận.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây