原料厂
—
Gợi nhớ
Từ "原料厂" (yuán liào chǎng) nghĩa là "nhà máy nguyên liệu", ghép bởi: 原 (yuán): ban đầu + 料 (liào): Nguyên liệu + 厂 (hǎn): Sườn núi.
Thành phần cấu tạo
原料厂
nhà máy nguyên liệu
厂
泉
米
斗
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:nhà máy nguyên liệu
Ví dụ (3)
这家原料厂主要生产用于化工行业的化纤原料。
Nhà máy nguyên liệu này chủ yếu sản xuất nguyên liệu sợi hóa học dùng cho ngành hóa chất.
工厂直接从本地原料厂采购优质木材。
Nhà máy trực tiếp thu mua gỗ chất lượng cao từ nhà máy nguyên liệu địa phương.
原料厂严格把控出厂产品的质量关。
Nhà máy nguyên liệu kiểm soát nghiêm ngặt cửa ải chất lượng sản phẩm xuất xưởng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây