Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
原料厂
yuán liào chǎng
nhà máy nguyên liệu
Hán việt: nguyên liêu hán
—

Gợi nhớ

Từ "原料厂" (yuán liào chǎng) nghĩa là "nhà máy nguyên liệu", ghép bởi: 原 (yuán): ban đầu + 料 (liào): Nguyên liệu + 厂 (hǎn): Sườn núi.

Thành phần cấu tạo

原料厂
yuán liào chǎng
nhà máy nguyên liệu
厂
泉
米
斗

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:nhà máy nguyên liệu
Ví dụ (3)
zhè jiā这家yuán liào原料chǎng厂zhǔ yào主要shēng chǎn生产yòng yú用于huà gōng háng yè化工行业de的huà xiān化纤yuán liào原料。
Nhà máy nguyên liệu này chủ yếu sản xuất nguyên liệu sợi hóa học dùng cho ngành hóa chất.
gōng chǎng工厂zhí jiē直接cóng从běn dì本地yuán liào原料chǎng厂cǎi gòu采购yōu zhì优质mù cái木材。
Nhà máy trực tiếp thu mua gỗ chất lượng cao từ nhà máy nguyên liệu địa phương.
yuán liào原料chǎng厂yáng é严格bǎ把kòng控chū chǎng出厂chǎn pǐn产品de的zhì liàng guān质量关。
Nhà máy nguyên liệu kiểm soát nghiêm ngặt cửa ải chất lượng sản phẩm xuất xưởng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây