抄送给
—
Gợi nhớ
Từ "抄送给" (chāo sòng gěi) nghĩa là "đồng gửi cho, CC cho", ghép bởi: 抄 (chāo): Sao chép + 送 (sòng): tặng + 给 (gěi): cho.
Thành phần cấu tạo
抄送给
đồng gửi cho, CC cho
扌
少
辶
关
纟
合
Phân tích từ 抄送给
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Cụm động từ
Nghĩa:đồng gửi cho, CC cho
Ví dụ (3)
发邮件给客户时,请顺便抄送给部门主管。
Khi gửi email cho khách hàng, xin hãy nhân tiện đồng gửi (CC) cho quản lý bộ phận.
这封工作汇报邮件已经抄送给了相关项目组成员。
Bức email báo cáo công việc này đã đồng gửi (CC) cho các thành viên tổ dự án liên quan.
需要抄送给多位负责人时,要确认邮箱地址无误。
Khi cần đồng gửi (CC) cho nhiều người phụ trách, cần xác nhận địa chỉ email không sai.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây