修改完
xiū gǎi wán
sửa xong, chỉnh sửa xong

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:sửa xong, chỉnh sửa xong
Ví dụ (3)
xiū gǎiwánlùn wénzhōng gǎo稿hòuzhōng sōngle kǒu
Sau khi sửa xong bản thảo cuối cùng của luận văn, anh ấy cuối cùng đã thở phào.
shè zhǐxiū gǎiwán hòuhuìzài sòngshěn
Bản vẽ thiết kế sau khi sửa xong sẽ lại được gửi đi phê duyệt.
qǐngxiū gǎiwándedài jiāodàodài cāng
Xin hãy nộp đoạn mã đã sửa xong vào trong kho mã nguồn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây