收拾好
shōu shi hǎo
dọn dẹp xong, thu xếp xong

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:dọn dẹp xong, thu xếp xong
Ví dụ (3)
chū qiánqǐng dexíng liquán biànshōu shihǎo
Trước khi xuất phát, xin hãy thu xếp gọn gàng toàn bộ hành lý của mình.
mafáng jiānshōu shihǎoyíng jiēkèr éndedào lái
Mẹ dọn dẹp phòng sạch sẽ tươm tất, đón tiếp khách khứa tới thăm.
zuòwánshí yànhòu yàoyòngguòdeshì cáishōu shihǎo
Sau khi làm xong thí nghiệm cần thu xếp gọn gàng các hóa chất và dụng cụ đã dùng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây