拆装费
chāi zhuāng fèi
Phí tháo dỡ và lắp đặt

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Phí tháo dỡ và lắp đặt
Ví dụ (3)
bān jiāgōng gěi chūbào jiàshuōyùn shū fèishìsān bǎi yuándàn shì xíngjiā yàoé wàishōu chāi zhuāngfèi
Công ty chuyển nhà đưa ra báo giá nói rằng phí vận chuyển là ba trăm tệ, nhưng đồ nội thất cỡ lớn sẽ phải thu thêm phí tháo lắp.
mǎikōng tiáodeshí hòushāng jiāchéng nuòmiǎn fèishàng ménān zhuāngdàn guǒjiāng lái jiùděi chéng dānchāi zhuāngfèile
Lúc mua máy điều hòa, người bán cam kết lắp đặt tận nhà miễn phí, nhưng nếu sau này di dời máy thì phải tự chịu phí tháo lắp.
wèi leshěng xià bǎi duō kuàide guìchāi zhuāngfèijué dìngàn zhàoshuō míng shū dòng shǒupīn zhuāng
Để tiết kiệm hơn một trăm tệ tiền phí tháo lắp tủ quần áo, anh ấy quyết định tự mình ráp theo sổ hướng dẫn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây