找回来
—
Phân tích từ 找回来
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:Tìm lại được, tìm về
Ví dụ (3)
他的小狗走失了三天,终于在热心邻居的帮助下找回来了。
Chú chó nhỏ của anh ấy bị lạc mất ba ngày, cuối cùng dưới sự giúp đỡ của người hàng xóm nhiệt tình đã tìm lại được.
我不小心删除了电脑里重要的文件,花了好几个小时才用恢复软件找回来。
Tôi vô tình xóa các tệp quan trọng trong máy tính, mất vài tiếng đồng hồ mới có thể dùng phần mềm khôi phục tìm lại được.
很多失去的信任一旦破裂,就再也很难找回来了。
Nhiều niềm tin đã mất một khi đổ vỡ thì sẽ rất khó để tìm lại được nữa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây