两百二十
—
Gợi nhớ
Từ "两百二十" (liǎng bǎi èr shí) nghĩa là "220", ghép bởi: 两 (liǎng): hai (dùng cho số lượng + 百 (bǎi): một trăm + 二 (èr): số hai + 十 (shí): số mười.
Thành phần cấu tạo
两百二十
220
一
两内部
白
二
十
Phân tích từ 两百二十
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Số từ
Nghĩa:220
Ví dụ (3)
我们国家绝大多数家用电器的标准电压都是两百二十伏。
Điện áp tiêu chuẩn của đại đa số đồ điện gia dụng ở nước ta đều là 220 vôn.
加上刚才买水果的钱,你总共需要转给我两百二十块钱。
Cộng thêm tiền mua trái cây lúc nãy, tổng cộng bạn cần chuyển cho tôi 220 đồng.
这座新建的摩天大楼高达两百二十米,成为了这个城市的最新地标。
Tòa nhà chọc trời mới xây này cao tới 220 mét, đã trở thành biểu tượng mới nhất của thành phố này.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây