Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
血缘关系
xuè yuán guān xì
Quan hệ huyết thống
Hán việt: huyết duyên loan hệ
—

Gợi nhớ

Từ "血缘关系" (xuè yuán guān xì) nghĩa là "Quan hệ huyết thống", ghép bởi: 血 (xiě / xuè): máu + 缘 (yuán): nguyên nhân + 关 (guān): tắt + 系 (jì / xì): buộc.

Thành phần cấu tạo

血缘关系
xuè yuán guān xì
Quan hệ huyết thống
血
纟
彖
丷
天
丿

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Quan hệ huyết thống
Ví dụ (3)
zài在zhè gè这个mò shēng陌生de的chéng shì城市lǐ里,yí gè一个méi yǒu没有xuè yuán guān xì血缘关系de的rén人,gěi给le了wǒ我zuì最wēn nuǎn温暖de的guān huái关怀。
Ở thành phố xa lạ này, một người không có quan hệ huyết thống đã dành cho tôi sự quan tâm ấm áp nhất.
jǐn guǎn尽管tā men他们méi yǒu没有xuè yuán guān xì血缘关系,dàn但gǎn qíng感情bǐ比qīn xiōng dì亲兄弟hái yào还要shēn hòu深厚。
Mặc dù họ không có quan hệ huyết thống, nhưng tình cảm còn sâu đậm hơn cả anh em ruột.
yī shēng医生biǎo shì表示,zhè zhǒng这种hǎn jiàn罕见de的yí chuán bìng遗传病tōng cháng通常zhǐ只zài在yǒu有zhí jiē直接xuè yuán guān xì血缘关系de的jiā zú家族zhōng中chū xiàn出现。
Bác sĩ cho biết, căn bệnh di truyền hiếm gặp này thường chỉ xuất hiện trong các gia đình có quan hệ huyết thống trực tiếp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây