皮包骨头
pí bāo gǔ tou
Da bọc xương / Gầy giơ xương

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Da bọc xương / Gầy giơ xương
Ví dụ (3)
zàixiǎo tǒngpáng biān xiànle zhīshòu de bāo toudeliú làng gǒu
Bên cạnh thùng rác của khu chung cư, tôi phát hiện một chú chó hoang ốm đến mức da bọc xương.
jīng guò chǎng bìngzhī hòuzhěng réndōushòu chéngle bāo touràngrénkàn zhexīn téng
Sau cơn bạo bệnh đó, cả người anh ấy gầy ruộc thành da bọc xương, khiến người ta nhìn mà xót xa.
piànde xiēnán mínhái zi shòu de bāo touliánzhàn láide dōuméi yǒu
Những đứa trẻ tị nạn trong bộ phim tài liệu từng đứa gầy trơ xương, đến cả sức để đứng dậy cũng không có.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây