Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
又响
yòu xiǎng
(Âm thanh) lại vang lên lần nữa
Hán việt: hữu hưởng
—

Gợi nhớ

Từ "又响" (yòu xiǎng) nghĩa là "(Âm thanh) lại vang lên lần nữa", ghép bởi: 又 (yòu): lại + 响 (xiǎng): reo.

Thành phần cấu tạo

又响
yòu xiǎng
(Âm thanh) lại vang lên lần nữa
又
口
向

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:(Âm thanh) lại vang lên lần nữa
Ví dụ (3)
gāng刚jìn rù进入shēn dù深度shuì mián睡眠,zǎo shang早上de的nào zhōng闹钟yòu xiǎng又响le了,zhēn shì真是ràng让rén人bēng kuì崩溃。
Vừa chìm vào giấc ngủ sâu, đồng hồ báo thức buổi sáng lại reo rồi, thật khiến người ta suy sụp.
wǒ我cái才guà duàn挂断kè hù客户de的diàn huà电话,bàn gōng zhuō办公桌shàng上de的zuò jī座机jìngr án竟然yòu xiǎng又响le了qǐ lái起来。
Tôi vừa cúp máy của khách hàng, điện thoại bàn trên bàn làm việc đột nhiên lại reo lên.
wǎn shang晚上shí'èr diǎn十二点duō多,gé bì lín jū隔壁邻居jiā家de的yīn xiǎng音响yòu xiǎng又响le了,chǎo de吵得dà jiā大家dōu都shuì bù zháo睡不着。
Hơn mười hai giờ đêm, loa nhà hàng xóm bên cạnh lại kêu lên, ồn ào khiến mọi người đều không ngủ được.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây