Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
睡午觉
shuì wǔ jiào
ngủ trưa
Hán việt: thuỵ ngọ giác
—

Gợi nhớ

Từ "睡午觉" (shuì wǔ jiào) nghĩa là "ngủ trưa", ghép bởi: 睡 (shuì): ngủ + 午 (wǔ): trưa + 觉 (jué / jiào): cảm thấy.

Thành phần cấu tạo

睡午觉
shuì wǔ jiào
ngủ trưa
目
垂
午
觉

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:ngủ trưa
Ví dụ (3)
chī吃wán完wǔ fàn午饭hòu后,yé ye爷爷xí guàn习惯zài在yáo yǐ摇椅shàng上shuì wǔ jiào睡午觉。
Sau khi ăn trưa, ông nội có thói quen ngủ trưa trên ghế bập bênh.
yī shēng医生jiàn yì建议měi tiān每天shuì wǔ jiào睡午觉bàn xiǎo shí半小时,zhè yàng这样yǒu zhù yú有助于huī fù恢复jīng lì精力。
Bác sĩ khuyên mỗi ngày nên ngủ trưa nửa tiếng, như vậy giúp phục hồi thể lực.
bàn gōng shì办公室lǐ里tài chǎo太吵le了,wǒ我gēn běn根本méi没bàn fǎ办法ān xīn安心shuì wǔ jiào睡午觉。
Trong văn phòng ồn ào quá, tôi hoàn toàn không thể yên tâm ngủ trưa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây