大声喊叫
dà shēng hǎn jiào
hét lớn, la hét ầm ĩ

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:hét lớn, la hét ầm ĩ
Ví dụ (3)
shū guǎnshìān jìngxué de fangqǐng yàozàizǒu láng shēng hǎn jiào
Thư viện là nơi yên tĩnh để học tập, xin đừng la hét lớn tiếng ngoài hành lang.
jiào liànshì hěn dezhōng nián nánr énměi zuòcuòdòng zuòjiù shēng hǎn jiào
Huấn luyện viên là một người đàn ông trung niên rất nóng tính, mỗi lần tôi làm sai động tác là ông ấy lại hét lớn.
dàowēi xiǎndeshí hou tōng guò shēng hǎn jiàolái yǐnzhōu wéiréndezhù xún qiúbāng zhù
Khi gặp nguy hiểm, bạn có thể thông qua việc la hét lớn tiếng để thu hút sự chú ý của người xung quanh, tìm kiếm sự giúp đỡ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây