高中时代
gāo zhōng shí dài
thời học trung học phổ thông

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:thời học trung học phổ thông
Ví dụ (3)
zizhuāng mǎnlegāo zhōng shí dàigēnhǎopéng youzhī jiānxiědexìnměi fēngdōuchéng zǎizheměi hǎodehuí
Trong hộp đựng đầy những bức thư tôi viết cùng bạn thân vào thời cấp ba, mỗi một bức thư đều chứa đựng những kỷ niệm tươi đẹp.
lùnguòleduō shǎoniángāo zhōng shí dàiwèi lemèng xiǎng pīn de zizǒng shìràngrénnán wàng huái怀
Bất kể đã trôi qua bao nhiêu năm, những ngày tháng cùng nhau nỗ lực vì ước mơ trong thời cấp ba luôn khiến người ta khó mà quên được.
zàitóng xué huìshànggǎn kǎide shuō zuì xiǎnghuí dàodejiù shì yōu degāo zhōng shí dài
Cô ấy bùi ngùi nói trong buổi họp lớp rằng khoảng thời gian bản thân muốn quay trở lại nhất chính là thời cấp ba vô tư lự.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây