有益处
yǒu yì chù
có lợi ích

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:có lợi ích
Ví dụ (3)
měi tiānjiān chíduàn liànbàn xiǎo shíduì mendeshēn jiàn kāngfēi chángyǒu chù
Mỗi ngày kiên trì tập thể dục nửa tiếng rất có ích cho sức khỏe của chúng ta.
duō hǎo shū jǐnnéngkāi kuò yǎn jièduì shēnggèr én xiū yǎng yǒu chù
Đọc nhiều sách hay không những có thể mở mang tầm mắt, mà còn rất có lợi cho việc nâng cao tu dưỡng cá nhân.
zhè xiàngxīndehuán bǎozhèng duìgǎi shànchéng shìdekōng zhì liàng yǒu chù
Chính sách bảo vệ môi trường mới này rất có ích đối với việc cải thiện chất lượng không khí của thành phố.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây