不合适
bù hé shì
không phù hợp

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:không phù hợp
Ví dụ (3)
chuān穿duǎn cān jiāzhè mezhèng shìdewǎn yànxiǎnr ánshìhěn shìde
Mặc quần đùi đi dự buổi tiệc tối trang trọng như vậy rõ ràng là rất không phù hợp.
guǒjué dezhè fèngōng zuòdeshí jiānān pái shì men zàishāng liang
Nếu bạn cảm thấy lịch trình thời gian của công việc này không phù hợp, chúng ta có thể thương lượng lại.
liǎng rénxìng chā tàijīng chángchǎo jiàmiǎn qiǎngzài zhēn de shì
Tính cách hai người khác biệt quá lớn, thường xuyên cãi vã, miễn cưỡng ở bên nhau thật sự không thích hợp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây