觑
丨一フノ一フ丨丨丶ノ一丨フノフ
15
—
Gợi nhớ
Nấp sau chỗ khuất tưởng như trống không (虚) để lén đưa mắt quan sát (见) động tĩnh bên ngoài là hành động nhìn trộm, nhòm ngó (觑).
Thành phần cấu tạo
觑
Nhìn trộm, nhòm, liếc nhìn
虚
Hư
Hư / âm đọc (bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn thấy, quan sát (bên phải)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (2)
1
Động từ
Nghĩa:Nhìn trộm, nhòm, liếc nhìn
Ví dụ (5)
他透过门缝往里冷冷地一觑。
Anh ấy qua khe cửa liếc nhìn vào trong một cái đầy lạnh lùng.
He peeped inside coldly through the crack of the door.
老爷爷眯起眼睛仔细觑着字条。
Cụ ông nheo mắt nhìn kỹ mảnh giấy ghi chú.
The old man squinted to look carefully at the note.
猫咪悄悄地点头向前觑着老鼠。
Chú mèo lặng lẽ nấp phía trước nhòm con chuột.
The cat quietly peeped forward at the mouse.
年轻人的实力不可小觑。
Thực lực của người trẻ tuổi không thể coi thường.
The strength of young people should not be underestimated.
这支小球队的爆发力绝不可小觑。
Sức bùng nổ của đội bóng nhỏ này tuyệt đối không được khinh miệt.
The explosive power of this small team must never be belittled.
2
Phó từ
Nghĩa:Coi thường, khinh miệt (trong 小觑)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây