培养人才
—
Phân tích từ 培养人才
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:đào tạo nhân tài
Ví dụ (3)
我们到底是在培养人才还是在制造只会考试的机器?
Rốt cuộc chúng ta đang bồi dưỡng nhân tài hay đang chế tạo ra những cỗ máy chỉ biết thi cử?
这所百年名校在过去几十年里为国家培养人才无数。
Ngôi trường danh tiếng trăm năm này trong những thập kỷ qua đã đào tạo vô số nhân tài cho đất nước.
企业想要长远发展,就必须重视内部培养人才的机制。
Doanh nghiệp muốn phát triển lâu dài thì phải coi trọng cơ chế bồi dưỡng nhân tài nội bộ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây