依稀记得
yī xī jì de
nhớ loáng thoáng, nhớ lờ mờ

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:nhớ loáng thoáng, nhớ lờ mờ
Ví dụ (3)
dexiǎo shí hòuzàizhè gegōng yuánwán shuǎdeqíng jǐngdànhěn duō jiédōu le
Tôi nhớ mang máng cảnh chơi đùa ở công viên này hồi nhỏ, nhưng nhiều chi tiết đã mờ nhạt rồi.
shí niánguò lezhǐ de xiāng tiáoqīng chèdexiǎo
Hàng chục năm đã trôi qua, ông ấy chỉ còn nhớ lờ mờ về con sông nhỏ trong vắt ở quê nhà.
tīng dàozhè shǒulǎo de xuéshí dài men zàicāo chǎng shàngchàng de zi
Nghe lại bài hát cũ này, tôi nhớ mang máng những ngày tháng thời đại học chúng tôi cùng nhau ca hát trên sân vận động.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây