组织性
zǔ zhī xìng
tính tổ chức

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tính tổ chức
Ví dụ (3)
fēng dōushì yǒugāo zhī xìngdeqún kūn chóngfēn gōngfēi chángmíng què
Ong và kiến đều là những loài côn trùng sống bầy đàn có tính tổ chức cao độ, phân công rất rõ ràng.
quē zhī xìngdetuán duìshì shùn wán chéngzhè xiàngjiān rèn de
Một đội ngũ thiếu kỷ luật và tính tổ chức thì không thể hoàn thành suôn sẻ nhiệm vụ gian khổ này.
xiàn dài deguǎn yuè lái yuèqiáng diàotuán duìxié zuòzhěng de zhī xìng
Quản lý doanh nghiệp hiện đại ngày càng nhấn mạnh sự hợp tác nhóm và tính tổ chức tổng thể.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây