天然染料
tiān rán rǎn liào
thuốc nhuộm tự nhiên

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:thuốc nhuộm tự nhiên
Ví dụ (3)
zhè zhǒng shǐ yòng使deshì cóngzhí zhōng chū láidetiānr án rǎn liàoduì méi yǒurèn
Bộ quần áo này sử dụng thuốc nhuộm tự nhiên được chiết xuất từ thực vật, không gây kích ứng da.
zàihuà xuérǎn liào míngzhī qiángǔr éndōushì yòngkuàng zhí zuò wéitiānr án rǎn liàoláigěi liàoshàng
Trước khi thuốc nhuộm hóa học được phát minh, người xưa đều dùng khoáng vật và thực vật làm thuốc nhuộm tự nhiên để tạo màu cho vải.
suí zhehuán bǎo shídezēng qiángyuè lái yuèduōdeshǒu gōng yìrénchóng xīnkāi shǐshǐ yòng使tiānr án rǎn liào
Cùng với sự nâng cao ý thức bảo vệ môi trường, ngày càng có nhiều thợ thủ công bắt đầu sử dụng lại thuốc nhuộm tự nhiên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây