无功功率
wú gōng gōng lǜ
công suất vô công, công suất phản kháng

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:công suất vô công, công suất phản kháng
Ví dụ (3)
zàidiàn tǒngzhōng mentōng chángtōng guòbìng liándiàn róng lái cháng gōng gōng cóng'ér gāogōng yīn shù
Trong hệ thống điện, chúng ta thường dùng cách mắc song song các tổ tụ điện để bù công suất phản kháng, từ đó nâng cao hệ số công suất.
diàn dòng zàiyùn xíngshíchú lexiāo hàoyǒu gōnggōng wàihái yào shōu liàngde gōng gōng láijiàn chǎng
Động cơ điện khi vận hành ngoài việc tiêu thụ công suất hữu công, còn cần hấp thụ một lượng lớn công suất phản kháng để tạo ra từ trường.
guǒdiàn wǎngzhōngcún zàiguò duōde gōng gōng liú dòngjiāng huìzēng jiāxiàn 线sǔn hàobìngjiàng gōng diànxiào
Nếu trong lưới điện có quá nhiều công suất phản kháng lưu thông, sẽ làm tăng tổn hao trên đường dây và giảm hiệu suất cung cấp điện.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây